Lửa cháy lại tưới thêm dầu
Direct English translation
When the fire is burning, pour more oil on it.
Equivalent English version
To add fuel to the fire
Giải thích tiếng Việt
Chỉ lời nói hoặc hành động làm cho sự việc vốn đã căng thẳng, rối ren càng bùng lên dữ dội hơn. Thường dùng để chê trách người còn cố tình kích động, xúi bẩy hoặc làm mâu thuẫn thêm trầm trọng.
English explanation
Refers to saying or doing something that makes an already heated or troubled situation even worse. It is commonly used to criticize someone for deliberately inflaming tensions or worsening a conflict.